|
English study, abc grammar, grammar in use,dictionary,picture dictionary,ESL, English as a second Language, listening, speaking, reading, writing
online grammar course, grammar courses, practice lsat exams, lsat practice exam, english grammar software, english grammar course, esl, grammar tutorial, english grammar study, english, beginner esl lessons, learn english, learn spanish words, learn english grammar, english grammar tutorial, english grammar workbook, learning english grammar, teaching english grammar, two word verbs, german verbs, spanish verb, verbs, esl listening practice, tag questions, test english, esl lesson, english grammar, english grammar exercises, english grammar exercise, basic english grammar, english grammar lessons, english grammar lesson, english grammar practice, english grammar online, english grammar review, english grammar book, english grammar checker, english grammar worksheets, middle english grammar, efl grammar, grammar exercises, german grammar, grammar tense, grammar exercise, grammar workbook, grammar workbooks, grammar, esl grammar, grammar practice, turkish grammar, russian grammar, phrasal verb, phrasal verbs, english phrasal verbs, phrasal verbs exerces, phrasal verbs dictionary, sat test help, sat prep, sat tutor, gre study guide, gre sample exams, practice gmat, gre practice exam, gre practice exams, ase test preparation, gmat test, umat test, psat test, college sat, sat college exam, sat preparation, gmat exams, gmat, esl schools, cfa practice test, isat practice tests, gre preparation
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công dụng và cách sử dụng mật gấu
Theo sách Dược liệu miền Nam và các bài thuốc ứng dụng, mật gấu
c̣n gọi là hùng đởm, tên khoa học: Fel ursi, thuộc họ gấu (Ursidae). Kinh nghiệm
lấy mật: Mùa đông, mật nhiều nhưng tác dụng kém. C̣n vào mùa xuân, mật ít hơn
nhưng tác dụng tốt.
Thành phần hóa học: Mật gấu có muối kim loại và các acid cholic.
Cholesterol. Sắc tố mật như bilirubin.
Tác dụng: Tính vị, qui kinh, vị đắng. Tính hàn, vào 3 kinh: Tâm,
can và vị. Ngoài ra, c̣n có tác dụng thanh nhiệt, giải độc, sát trùng, đinh nhĩ,
ác thương, chữa đau răng, viêm mắt, hoàng đản, lỵ, hồi hộp, chân tay co quắp,
đau dạ dày, giúp tiêu hóa.
Liều dùng: Từ 0,5-2g, chia làm nhiều lần trong ngày; hoặc pha
chế ngâm rượu theo hướng dẫn của thầy thuốc.
Bảo quản: Mật gấu là tiêu mật phơi khô hay sấy khô của nhiều
loài gấu. Phải phơi khô trong mát, sau đó gói kín để vào hộp có chứa chất hút ẩm.
Lưu ư: Cánh thử mật gấu để biết thật giả:
- Khi nếm mật, lúc đầu có vị đắng, sau đó ngọt mát và dính lưỡi, ngậm lâu sẽ tan
hết. C̣n các loại mật khác có vị đắng nhưng không mát, không dính lưỡi, có mùi
tanh, khó ngửi.
- Lấy vài hạt mật gấu thả trên mặt nước sẽ thấy có những sợi màu vàng tḥng
thẳng xuống đáy bát nước.
- Mật gấu đốt không cháy.
[Theo Báo SK&ĐS] |
|
[Ẩm thực. NauNgon.com] |
|
|
|
Back |
| |
 | |
|
| |
| |
| |
 |
© Copyright
2005 wWw.NauNgon.Com |
 |
| |
|