English study, abc grammar, grammar in use,dictionary,picture dictionary,ESL, English as a second Language, listening, speaking, reading, writing online grammar course, grammar courses, practice lsat exams, lsat practice exam, english grammar software, english grammar course, esl, grammar tutorial, english grammar study, english, beginner esl lessons, learn english, learn spanish words, learn english grammar, english grammar tutorial, english grammar workbook, learning english grammar, teaching english grammar, two word verbs, german verbs, spanish verb, verbs, esl listening practice, tag questions, test english, esl lesson, english grammar, english grammar exercises, english grammar exercise, basic english grammar, english grammar lessons, english grammar lesson, english grammar practice, english grammar online, english grammar review, english grammar book, english grammar checker, english grammar worksheets, middle english grammar, efl grammar, grammar exercises, german grammar, grammar tense, grammar exercise, grammar workbook, grammar workbooks, grammar, esl grammar, grammar practice, turkish grammar, russian grammar, phrasal verb, phrasal verbs, english phrasal verbs, phrasal verbs exerces, phrasal verbs dictionary, sat test help, sat prep, sat tutor, gre study guide, gre sample exams, practice gmat, gre practice exam, gre practice exams, ase test preparation, gmat test, umat test, psat test, college sat, sat college exam, sat preparation, gmat exams, gmat, esl schools, cfa practice test, isat practice tests, gre preparation

 

 
 

Mn ăn miền Nam


BN MẮM - LẨU MẮM




 
Lẩu mắm

 

Việc chọn loại mắm c chất lượng như thế no đ sẽ quyết định chất lượng thnh phẩm. Với mắm, khng thể no ni chnh xc độ mặn ngọt, ngon dở m tuỳ vật liệu sẵn c v khẩu vị nm nếm của người nấu.
Phn lượng tượng trưng:
A. Nấu mắm:
Cch nấu 1: Cch nấu ny thường dng để kinh doanh hay p dụng cho những ngừơi chưa quen mi mắm, dễ dng gia giảm lượng mắm nấu xong.
Nấu nước dng xương heo: Nấu 1 kg. xương heo với khoảng chừng 3, 5 lt nước + 100 gr. củ giềng cắt lt + 5 tp sả đập dập + 100 gram hnh tm nướng sơ cho chy vỏ ngoi, rửa sạch bụi than. Hầm nhỏ lửa, vớt bọt lin tục, cn lại khoảng 3 lt. Lược bỏ xc hnh xương. Nếu dng nồi p suất th chỉ cần cho xương, hnh vo nồi với 3 lt nước v nấu theo thời gian quy định của từng kiểu nồi.


Nấu mắm: 300 gr. c mắm nguyn con hoặc miếng như mắm c linh, c sặc, c lc, c dưa tuỳ . Mắm c sặc v c linh thường được ưa chuộng nhất với cch nấu dng cả hai thứ phn lượng bằng nhau. Nấu c mắm với chừng 1 lt nước, nhỏ lửa cho đến khi xc c rữa nt. Lọc lược qua một ti vải thưa. Ho từ từ nước nấu mắm vo nước dng xương heo, tuỳ khẩu vị. C thể một phần nước dng + một phần nước mắm nấu. Tuỳ thch nm nếm lại hỗn hợp với cht muối hoặc bột ngọt nhưng nm đậm đ chứ đừng mặn.
Cch nấu 2: Cho mi vị mắm đậm đặc. Người snh mắm c thể chọn loại mắm hợp khẩu vị ring để thực hiện mn ăn.
- Nấu 300 gram mắm với 2 lt nước + 20 gram hnh tm nướng + 5 tp sả đập dập + 50 gram giềng cắt lt. Nấu nhỏ lửa cho r xc mắm, lọc lược qua một ti vải bỏ xc mắm, xc hnh... cho nước trong đẹp. Nm nếm lại tuỳ khẩu vị, nếu thấy mắm đậm đặc qu c thể thm t nước si.
@ Lưu mắm cn sống th kh kiểm tra chất lượng nhưng khi nấu ln, mi mắm bốc ra sẽ cho biết phần no chất lượng mắm. Mắm dở khi nấu c mi rất kh chịu. Phn lượng hnh, giềng, sả tuỳ khẩu vị ring để gia giảm, nếu thch c thể cho thm ngay sau khi nấu xong. Sau khi c nước mắm nấu theo cả hai cch, lm nng chừng 2 muỗng sp dầu ăn hoặc mỡ nước với nửa muỗng sp sả băm, để cho dầu vừa dậy thơm mi sả l tắt bếp, đừng để sả chy, gạn lấy dầu bỏ xc sả, cho dầu vo nồi; thm vi lt ớt tươi, giữ nng trn bếp. Nếu giữ nng nước nấu mắm trn bếp qua nhiều giờ, nước sẽ cạn bớt lm mắm trở mặn, hy chm thm t nước si vo.

 



 

bn mắm

B. Cc loại rau tri v thực phẩm ăn km:
- Thơm chn, c tm cắt miếng nhỏ; đậu bắp cắt cho khc ngắn.
- Cc loại rau phổ thng: Gi sống, rau muống chẻ, bắp chuối bo, cải cay hoặc cải ngọt, hng quế, hng lủi, hẹ, ng sng ...
- Cc loại rau thổ sản: Ko no, rau đắng, l lụa, l xoi non, bng đin điển, bng sầu đu, sau sam, thn chuối non...
- Bn tươi, nước mắm nguyn chất, chanh ớt.
- Thịt c quen thuộc: Tm thẻ lột vỏ, c bng lau, c h (catfish) hoặc c lc cắt lt hay cắt miếng lớn nhỏ tuỳ , thịt ba chỉ cắt miếng mỏng nhỏ... Cc loại khc: thịt heo quay, nạc b mềm cắt lt mỏng, mực tươi cắt miếng mỏng, lươn lm sạch cắt khc, ốc bươu moi lấy nạc lm sạch...vv
C. Thực hiện mn ăn:
1. Bn mắm: Nếu muốn một nồi nước mắm nấu chừng 3 lt c độ ngon ngọt nhất định th hy cho vo nồi một lượng thịt, c, tm vừa đủ chia đều số t bn định mc. Th dụ bạn định lm mười t bn th hy tnh mỗi t chừng 3 con tm, một lt c, ba hay bốn miếng thịt, một hai miếng c tm. Thả hết số thực phẩm vo nấu chn trong nồi nước mắm nấu. Cn những loại thực phẩm khc tuỳ sử dụng t nhiều. Dng một ci v, mc nước mắm nấu si ngay trong nồi v trụng chn cc loại như mực, thịt b.v.v. Chia bn tươi ra t, mc nước mắm nấu thật nng v cho cc loại thực phẩm ln mặt bn.
- Nhũng loại rau tri c tuỳ điều kiện chợ ba, trnh by vo dĩa ring để ăn km. Nm nước mắm nguyn chất, chanh ớt tươi.
2. Lẩu mắm: Khi trnh by bn mắm ở dạng lẩu th nn nm nước mắm nấu mắm lạt, v trong khi ăn, nước lẩu sẽ đậm đ dần nhờ cc thực phẩm được lm chn trong nồi lẩu. Chuẩn bị nước nấu mắm số lượng nhiều để chm thm khi ăn.
- Dọn nước nấu mắm trong nồi lẩu, thả vo c tm, thơm cắt nhỏ...
- Trnh by cc loại thực phẩm tm, c, mực.v.v. trong một dĩa ring.
- Rau sống ăn km dọn ring. Bn tươi v nước mắm, chanh ớt..
- Khi ăn tuỳ nhng rau, cc loại thực phẩm vo nồi lẩu si.
VN c xuất khẩu sang một số quốc gia những loại mắm nước ngọt quen thuộc như c sặc, c linh... Hoặc mắm c thu dạng lt mỏng thường được chế biến bằng cch xay quết (bỏ da, xương) với nước thơm chn để thnh dạng mắm sệt hay cn l phệt, nm trộn với đường, tỏi ớt băm... ăn km thịt heo luộc, rau sống hoặc băm nhỏ mắm c thu để chưng với trứng, thịt băm. Nếu thch, cc bạn hy thử nấu bn mắm bằng mắm c thu. C người cho rằng bn mắm nấu bằng mắm c thu c mi dễ chịu hơn cc loại mắm đồng (mắm đồng l từ của người nam bộ hay chỉ cho cc loại mắm lm bằng những loại c nứơc ngọt thu hoạch chủ yếu từ ao, đa, ruộng..hơn l sng) v đậm đ một cch khc.
( ST)



<< Về mục lục >>
 

2005 - 2011 | www.NauNgon.Com